Máy điều hòa âm trần Panasonic S-18PU1H5/U-18PV1H5 loại 1 chiều thông dụng công suất 18000BTU (2HP) là một trong những sản phẩm mới nhất điều hòa âm trần Panassonic 2018 sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R410a.

Điều hòa âm trần 1 chiều 18000BTU
Thiết kế dàn lạnh nhỏ gọn, mặt nạ vuông kích thước 950mm cửa gió thổi rộng phù hợp lắp đặt cho phòng khách, nhà hàng, văn phòng…mang lại cảm giác thoải mái sảng khoái nhất phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 30m2.

Trong những năm gần đây xu hướng sử dụng máy điều hòa âm trần ngày càng nhiều, không chỉ ở các tòa nhà, văn phòng, mà giờ đây điều hòa âm trần cassette được lắp đặt tại phòng khách của các gia đình đặc biệt ở các khu chung cư cao cấp. Panassonic là một trong những thương hiệu chất lượng uy tín chất lượng hàng đầu.
Cánh đảo gió rộng
Dòng máy điều hòa âm trần Panasonic được bổ sung thêm cánh phụ và mở rộng cánh chính làm giảm sự nhiễu loạn không khí và tăng lưu lượng gió. Ngoài ra, cửa thoát gió với góc rộng hơn cho phép luồng khí được thổi ra 5 mét.

Luồng gió rộng 3600 và thổi xa hơn
Các đường cong trên biểu đồ phân bổ nhiệt độ trong phòng mở rộng 3600 từ trung tâm dàn lạnh. Không khí lạnh được thổi ra xa hơn từ bốn cửa thổi trên dàn lạnh. Mang lại không gian mát lạnh, dễ chịu và thoải mái.
Ưu điểm kỹ thuật điều hòa âm trần Panasonic
Chức năng định thời gian chọn tuần
Chế độ khử mùi
Chức năng Economy( tiết kiệm điện)
Khởi động lại ngẫu nhiên
Chức năng auto fan (quạt tự động)
Chức năng khử ẩm (Dry)
Chức năng tự kiểm tra lỗi
Máy điều hòa Panasonic âm trần: Thoải mái với ba kiểu chính hướng gió nâng cao.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất | 2.0HP | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220V,1Øpha- 50Hz | |
| Khối trong nhà | S-18PU1H5 | ||
| Khối ngoài trời | U-18PV1H5 | ||
| Mặt trang trí | CZ- KPU3 | ||
| Công suất lạnh | kW | 5.42 | |
| Btu/h | 18.500 | ||
| Dòng điện | A | 7.8 | |
| Công suất tiêu thụ | kW | 1.69 | |
| EER | W/W | 3.2 | |
| Btu/hW | 10.91 | ||
| Khối trong nhà | |||
| Lưu lượng gió | m³/phút | 24.0 | |
| Độ ồn( Cao / Thấp) | dB(A) | 41/32 | |
| Kích thước | Khối trong nhà(C x R x S) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Mặt trang trí (C x R x S) | mm | 950 x 950 x 44 | |
| Khối lượng | Khối trong nhà | kg | 19 |
| Mặt trang trí | kg | 4 | |
| Khối ngoài trời | |||
| Độ ồn *(Hi) | dB(A) | 52 | |
| Kích thước | Dàn nóng (CxRxS) | mm | 695 x875 x320 |
| Trọng lượng | kg | 44 | |
| Kích cỡ đường ống | Ống hơi | mm(inch) | 12.70(1/2”) |
| Ống lỏng | mm(inch) | 6.35(1/4”) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu – Tối đa | m | 7.5 -30 |
| Chênh lệch độ cao | 20 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn Gas | Tối đa | m | 7.5 |
| Nạp gas bổ sung | g/m | 20 | |
| Môi trường hoạt động | Tối thiểu – Tối đa | °C | 16 -43 |
| Môi chất làm lạnh | R410 | ||

Quạt trần Panasonic 5 cánh F-60GDN 40W
Máy xay sinh tố Sharp EM-H074SV-BK
Nồi cơm điện Toshiba 1 lít RC-10JFM(H)VN
Tủ Lạnh Sharp Side By Side Inverter 442 Lít SJ-SBX440VG-BK
ỐNG NỐI GIÓ ÂM TRẦN RAV-GV1801AP-V/RAV-GE18018bp-V
Tủ Lạnh Sharp Inverter 198 Lít SJ-X198V-DG
Máy lạnh âm trần Samsung inverter (3.0Hp) AC071TN4DKC-EA
Máy rửa chén độc lập Galanz W45A3A401S-0E1(B)
Quạt điều hòa Daikiosan DKA-05000G
Máy vắt cam Sharp 40W EJ-J407-WH
Máy rửa chén độc lập Candy CDPN 4D620PW/E
MÁY LẠNH TOSHIBA 1.5 HP RAS-H13S5KCV2G-V
BẾP ĐIỆN TỪ EASY COOKING SUPOR SDHCB11TVN-YL
Máy lạnh âm trần Samsung inverter (4.5Hp) AC120TN4DKC-EA - 3 pha
Bình đun siêu tốc Sharp 1.7 lít EKJ-17EVPS-BK
Tủ lạnh Sharp Inverter 404 Lít SJ-FX420V-SL
Điều hòa Daikin 1 chiều 9.000Btu FTF25XAV1V 1HP
Bình đun siêu tốc Gali GL-0018C
Điều hòa Nagakawa Inverter NS-C09IT 1.0HP
Máy lạnh Samsung Inverter 2.5 HP AR24CYFCAWKNSV
Điều hòa Panasonic 9000BTU 1 chiều inverter RU9AKH-8 











