Tính năng nổi bật
Giá xếp bát đĩa theo tiêu chuẩn của người châu Á
Khác với châu Âu có thói quen sử dụng đĩa trong mỗi bữa ăn thì với người châu Á nói chung và người Việt Nam nói riêng, thường có thói quen sử dụng bát để ăn cơm hàng ngày.
Do vậy để tối ưu việc xếp bát đĩa vào máy rửa bát một cách thuận tiện nhất, trên máy rửa bát cao cấp Nagakawa NK8D61M đã được trang bị giá xếp đồ với thiết kế riêng biệt, giúp dễ dàng rửa sạch các vết bẩn hơn cũng như có thể thoải mái xếp được thêm nhiều bát đĩa sau mỗi bữa ăn.
Tự động khởi động lại sau khi mất điện
Khi xảy ra sự cố mất điện đột ngột, máy rửa bát sẽ tự động ghi nhớ chu trình hoạt động trước khi bị gián đoạn. Khi có điện trở lại, thiết bị sẽ tiếp tục hoạt động thực hiện lại chương trình rửa đang chạy trước đó, không cần sự can thiệp từ người sử dụng.
Xử lý vết bẩn bằng hơi nước nóng
Chương trình rửa sử dụng các tia nước áp lực ở nhiệt độ đến 70 độ C, giúp tạo ra hơi nước, loại bỏ những cặn bẩn cứng đầu trên bát đĩa một cách nhẹ nhàng nhất.
Bảo vệ tối ưu cho bát đĩa, giải pháp hoàn hảo cho các vật dụng tinh xảo và vật dụng hàng ngày
Với 6 chương trình rửa, máy rửa bát cao cấp Nagakawa NK8D61M giúp chăm sóc bát đĩa đúng cách trong khi vẫn đảm bảo hiệu quả rửa cực sạch.
|
Chương trình rửa |
Mô tả thông tin chương trình rửa |
Thời gian rửa |
Mức điện tiêu thụ |
Mức nước tiêu thụ |
|
Intensive Rửa chuyên sâu |
Các cặn bẩn rất khó xử lý như: bị cháy, dính hoặc các vết bẩn bám khô khó rửa có chứa tinh bột và protein |
160 phút |
1.25 kWh |
12.5 lít |
|
Normal Rửa tthông thường |
Với các cặn bẩn thông thường trong bữa ăn hàng ngày |
150 phút |
1.05 kWh |
12.5 lít |
|
Eco Rửa tiêu chuẩn |
Với các cặn bẩn thông thường trong bữa ăn hàng ngày, nhưng rửa lâu hơn để tiết kiệm nước và năng lượng |
185 phút |
0.72 kWh |
8 lít |
|
Glass Rửa nhẹ |
Với các vật dụng mỏng như thuỷ tinh, nhạy cảm với nhiệt độ cao |
95 phút |
0.7 kWh |
10.5 lít |
|
90Min Rửa 90 phút |
Với các vật dụng bẩn nhẹ thông thường cần rửa nhanh |
90 phút |
1.15 kWh |
11 lít |
|
Rapid Rửa nhanh |
Với các vật dụng bẩn nhẹ thông thường không cần sấy |
35 phút |
0.52 kWh |
7 lít |
Không gian sắp xếp thuận tiện
Buồng máy (không gian rửa) với 2 tầng giá xếp đồ tiện lợi, tối ưu hoá việc sử dụng không gian, xếp được nhiều bát đĩa cùng nồi chảo mà vẫn đảm bảo chất lượng và hiệu quả hoạt động của máy rửa bát.
Tính năng hẹn giờ mở
Cho phép thiết lập thời gian bắt đầu hoạt động trễ sau 2h/ 4h/ 8h tiếp theo. Tiết kiệm hơn khi để máy rửa bát hoạt động vào ban đêm, khi điện áp nguồn luôn ổn định.
.png)
Thiết kế buồng máy bằng nhựa PP và inox430
Chịu được nhiệt độ cao, không bị han gỉ và không tạo ra chất độc hại trong quá trình máy rửa bát hoạt động.
.png)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật |
Máy rửa bát cao cấp Nagakawa NK8D61M |
| Kiểu dáng |
Đặt bàn hoặc âm tủ |
| Số bộ bát đĩa | 8 (bộ bát đĩa châu Âu) |
| Giá xếp đồ | 02 |
| Hệ thống tay phun | 02 |
| Chất liệu buồng rửa |
Nhựa PP và Inox 430 |
|
Chất liệu cửa |
Inox 304 & tôn sơn tĩnh điện |
|
Số chương trình rửa |
06 |
| Kích thước (R x S x C) |
550 x 500 x 595 mm |
| Công suất trung bình |
1360 – 1620 W |

Máy làm mát không khí Kangaroo KG50F99
Tủ Mát Sumikura SKSC-300FC
Điều Hòa Nối Ống Gió Toshiba RAV-GE4201AP-V/RAV-GE4201BP-V 42000BTU 1 Chiều Inverter
Tủ đông Darling DMF - 3799 AS
Quạt chùm đèn Klasse 52KSP 516
Tủ đông kháng khuẩn Kangaroo 375L KGFZ435IG1 inverter
Tủ lạnh Casper Inverter 462 lít Multi Door RM-520VT
Quạt trần đèn Klasse 52KSP – 804
Máy Lạnh AQUA Inverter 1.5 HP AQA-RUV13RB2
Quạt không đèn Klasse 48KSA 918YK
Máy lạnh Reetech Inverter 1.5 HP RTV12
Điều hòa Midea 1 chiều 18000Btu Inverter MSCE-19CRFN8
Tủ Mát Trưng Bày Hải Sản Sumikura SKZDC-255
Quạt không đèn Klasse 48KSA 352W – KD
Tủ lạnh Inverter Funiki FRI-216ISU - Hàng chính hãng
Máy xay thịt Gali GL-1918
Quạt điều hoà Kangaroo KG50F62
Tủ đông Darling DMF-4699WSI-2
Quạt điều hòa Kangaroo KG50F92
Máy làm mát không khí Sanaky SNK-112
Điều hòa âm trần Panasonic 18.000BTU 1 chiều gas R410a S-18PU1H5/U-18PV1H5
Quạt treo tường Turbo ASIAvina LTB1601
Máy lạnh LG Inverter 2 HP IEC18G1
Máy rửa chén độc lập có sấy Galanz W45A3A401M-0E1(SS) 











