Thông tin sản phẩm
TÍNH NĂNG CỦA ĐIỀU HOÀ TREO TƯỜNG HIKAWA MONO 1 CHIỀU CÔNG SUẤT 12000BTU MODEL HI-NC15M/ HO-NC15M
Công nghệ xanh
Ống dẫn nhiệt cải tiến
Máy điều hoà HIKAWA sử dụng ống dẫn nhiệt tiên tiến. Với số lượng rãnh bên trong ống tăng từ 45 lến 54 so với ống dẫn nhiệt thông thường giúp mở rộng diện tích trao đổi nhiệt và tăng hiệu suất truyền nhiệt lên đến 7,3%. Điều này sẽ cải thiện đáng kể khả năng truyền nhiệt, từ đó giảm thiểu hao mòn năng lượng trong quá trình truyền nhiệt của máy điều hoà HIKAWA.
Cánh quạt thiết kế tối ưu
Dựa trên nguyên lý sinh học, cánh quạt trên máy điều hoà HIKAWA được thiết kế để có thể hoạt động hiệu quả chống lại lực cản của không khí và giảm tiếng ồn. Cùng với đường dẫn khí được tối ưu hoá, mang lại cùng một lưu lượng gió với mức tiêu thụ năng lượng ít hơn 30%.
Gió mát lành
Chế độ làm lạnh nhanh
Chọn chế độ turbo trên remote indoor (điều khiển của dàn lạnh ), hệ thống làm lạnh của máy điều hoà HIKAWA sẽ kích hoạt khả năng làm lạnh nhanh, giúp không gian phòng nhanh chóng đạt được nhiệt độ mong muốn và mang lại cảm giác dễ chịu cho người dùng.
Thiết kế ống dẫn nhiệt trên máy điều hoà HIKAWA được tối ưu hoá kết hợp với tốc độ quạt tăng áp mang lại luồng gió mạnh hơn ở tốc độ ≥ 0,3m/s, với khoảng cách vươn xa lên đến 12m.
Công nghệ đảo gió 3D
Cửa gió trên dàn lạnh (indoor) điều hoà HIKAWA định hướng di chuyển tự động theo cả chiều ngang và chiều dọc, hướng luồng gió đi khắp mọi ngóc ngách của căn phòng.
Thiết kế tối ưu, giảm thiểu tiếng ồn
Đắm chìm trong bầu không khí yên tĩnh. Máy nén trong điều hoà HIKAWA được thiết kế tối ưu nhằm giảm thiểu tiếng ồn do rung động. Ngoài ra, để giảm thiểu tiếng ồn hơn nữa, máy nén được bao bọc bởi lớp cách âm dày 7mm, khiến điều hoà HIKAWA có thể đạt độ ồn ở mức thấp nhất là 41 dB.
Ống gió được thiết kế để thích ứng với quạt gió, cho phép luồng không khí vào, ra êm ái hơn và giảm ma sát không khí trên dàn lạnh (indoor), giúp giảm thiểu hầu hết tiếng ồn luồng gió gây ra từ dàn lạnh (indoor).
Bộ lọc kép
Hệ thống lọc kép trên dàn lạnh (indoor) của máy điều hoà HIKAWA giúp loại bỏ triệt để các chất độc hại, mang đến không khí trong lành, sạch sẽ cho căn phòng. Bộ lọc đầu tiên có thể ngăn chặn hiệu quả các hạt bụi nhỏ trong không khí. Bộ lọc than hoạt tính thứ hai có khả năng ngăn chặn các chất nguy hiểm trong không khí và mùi khó chịu.
Bảo hành chu đáo
Chế độ bảo hành của hãng điều hoà HIKAWA đối với máy điều hoà treo tường HIKAWA mono 1 chiều công suất 12000BTU modelHI-NC15M/ HO-NC15M bao gồm:
- Bảo hành 05 năm đối với máy nén trên dàn nóng (outdoor).
- Bảo hành 24 tháng toàn bộ máy đối với dàn nóng (outdoor) và dàn lạnh (indoor).
- Xử lý bảo hành trong 24 giờ kể từ khi có phát sinh sự vụ bảo hành.
Hệ thống trung tâm, trạm bảo hành trải dài trên khắp các tỉnh thành đang phân phối điều hoà HIKAWA luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng khi phát sinh sự vụ bảo hành.
Ngoài đội ngũ phòng bảo hành dày dặnn kinh nghiệm, hãng điều hoà HIKAWA còn áp dụng công nghệ thông tin vào tổng hợp và xử lý bảo hành. Cụ thể, HIKAWA sử dụng app bảo hành HIKAWA để kích hoạt bảo hành, quản lý ca bảo hành phát sinh, quản lý hệ thống trung tâm, trạm bảo hành.
An tâm sử dụng
Công nghệ Golden Fin – Dàn tản nhiệt mạ vàng
Máy điều hoà HIKAWA sử dụng công nghệ Golden Fin lên dàn tản nhiệt. Công nghệ Golden Fin giúp cho dàn tản nhiệt có khả năng chống gỉ nước, ngăn ngừa oxi hoá, vi khuẩn sinh sôi, chống ăn mòn muối biển và các yếu tố ăn mòn khác tốt hơn so với các dàng tản nhiệt thông thường.
Thử nghiệm chu trình khô ướt 3000 lần (tương đương 10 năm hoạt động) dàn tản nhiệt vẫn hoạt động bền bỉ và chưa có dấu hiệu bị han rỉ, oxi hoá.
Hộp điều khiển điện chống cháy
Hộp điều khiển điện sử dụng vật liệu ABS có định mức chống cháy 5VA và bề mặt ngoài được phủ bằng tấm kim loại giúp cách ly hộp điều khiển điện với lửa.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model HIkawa | HI-NC15M/ HO-NC15M | ||
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 220-240V,1Ph,50Hz | |
| Làm mát (Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | 12000 |
| Điện năng tiêu thụ | W | 1035 | |
| Dòng điện | A | 4.5 | |
| Hiệu suất năng lượng (EER) | W/W | 3.26 | |
| Làm ấm (Điều kiện tiêu chuẩn) |
Năng suất | Btu/h | / |
| Điện năng tiêu thụ | W | / | |
| Dòng điện | A | / | |
| Hiệu quả năng lượng (COP) | W/W | / | |
| Công suất định mức | W | 1850 | |
| Dòng điện định mức | A | 8.6 | |
| Dòng điện khởi động | A | 25 | |
| Máy nén | Công suất | W | 3040/3070 |
| Đầu vào | W | 1040/1075 | |
| Dòng điện định mức (RLA) | A | 4.85/4.60 | |
| Tụ điện | μF | 35 | |
| Mô tơ quạt dàn lạnh | Đầu vào | W | 43 |
| Tụ điện | uF | 1.5 | |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | vòng/phút | 1150/950/800 | |
| Dàn tản nhiệt mặt lạnh | a.Số hàng | 2 | |
| c. Khoảng cách dàn | mm | 1.2 | |
| d. Loại dàn | Hydrophilic aluminum | ||
| e. Đường kính ngoài và loại ống | mm | Φ7,Inner groove tube | |
| f. Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 598x84x13.37+598x105x26.74+598x105x26.74 | |
| g.Số vòng | 3 | ||
| Lưu lượng gió dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | m3/h | 639/462/391 | |
| Độ ồn dàn lạnh (cao/trung bình/ thấp) | dB(A) | 42.5/34/30 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 870x270x365 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 8.2/10.5 | |
| Mô tơ quạt dàn nóng | Đầu vào | W | / |
| Tụ điện | uF | 2 | |
| Tốc độ (nhanh/trung bình/chậm) | vòng/phút | 750 | |
| Dàn tản nhiệt mặt nóng | a.Số hàng | 1 | |
| c. Khoảng cách dàn | mm | 1.2 | |
| d. Loại dàn | Unhydrophilic aluminium | ||
| e. Đường kính ngoài và loại ống | mm | Ф5,Inner groove tube | |
| f. Kích thước chiều dài x cao x rộng | mm | 755*507*11.6 | |
| g.Số vòng | 2 | ||
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h | 2000 | |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Dàn nóng | Kích thước máy (dài x rộng x cao) | mm | 765x303x555 |
| Kích thước đóng gói (dài x rộng x cao) | mm | 887x337x610 | |
| Khối lượng tịnh/bao bì | kg | 27.3/29.7 | |
| Dung môi chất lạnh | kg | R32/0.43 | |
| Áp lực thiết kế | MPa | 4.3/1.7 | |
| Đường ống môi chất lạnh | Kích thước ống nước/gas | mm(inch) | 6.35mm(1/4in)/9.52mm(3/8in) |
| Chiều dài ống tối đa | m | 20 | |
| Chiều cao chênh lệch tối đa | m | 8 | |
| Bộ điều nhiệt | Remote Control | ||
| Tiêu chuẩn làm mát | m2 | 15~22 | |

Tủ đông Darling DMF-4699WSI-2
Chảo nhôm chống dính 26 cm Supor F06A26
Quạt Điều Hòa Daikiosan DM101
Máy làm mát Daikiosan DM112
Tủ lạnh Toshiba GR-RF677WI-PMV(06)-MG 515 lít Inverter
Điều hòa Hikawa inverter 18000BTU 1 chiều HIK-VC20A
Tủ lạnh Toshiba Inverter 407 lít GR-RT535WE-PMV(06)-MG
Tủ lạnh Hitachi Inverter HRTN6443SAGMGVN 409 Lít
Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13Z1KCVG-V
Tủ lạnh Aqua Inverter 211 lít AQR-T238FA(FB)
Tủ lạnh Toshiba Inverter 509 lít GR-RF605WI-PMV(06)-MG
Máy Đánh Trứng Cầm Tay Beko HMM7420W
TỦ ĐÔNG ĐỨNG HÒA PHÁT 106 LÍT HUF-300SR1 NHÔM (R134A) (4 NGĂN) (2023)
Máy lạnh Carrier Inverter 1 HP 38/42XIT009-02M1253 Indonesia
CHẢO SUPOR F06A24-24CM MÀU ĐEN
Điều hòa Nagakawa inverter 18000BTU 1 chiều NIS-C18R2T29
Tủ lạnh Toshiba Inverter 409 lít GR-RT535WEA-PMV(06)-MG
Tủ Đông/Mát SANAKY 220 Lít VH-285W2
MÁY LẠNH TOSHIBA 2.5 HP H24S5
Quạt Điều Hòa Daikiosan DM103
Bình thủy điện Toshiba 3 lít PLK-30FL(WT)VN
Điều hòa TCL inverter 12000btu 1 chiều TAC-13CSD/TPG21
Tủ đông kháng khuẩn Kangaroo 375L KGFZ435IG1 inverter
Máy làm mát không khí Daikiosan DM202 - Hàng chính hãng
Quạt điều hòa Daikiosan DM110 lưu lượng 3000 m3h
Máy lạnh âm trần HIKAWA Inverter 4HP (36000Btu) HI-CC40MV/HO-CC40MV - 3 pha
Máy lạnh âm trần 360 độ Samsung inverter AC140TN4PKC/EA (5.0Hp) - 3 pha
Tủ mát Sumikura SKSC-500HW1 500L 1 cánh
Tủ lạnh Toshiba Inverter 511 lít RF610WE-PMV(37)-SG
Tủ Mát Inverter Sumikura SKSC-450IFC
Quạt điều hòa Hòa Phát HPCF1-034I
Tủ mát Sumikura SKSC-95XW-HS
Tủ đông Hòa Phát 1 ngăn 1 chế độ đông HPF AN6252
Máy lạnh tủ đứng Hisense AUF-24CR4RBCPA NEW 2025
Tủ lạnh Hitachi Inverter 339L R-FVX450PGV9 (GBK)
Tủ lạnh Toshiba Inverter 322 lít GR-RB405WE-PMV(06)-MG
Tủ đông Hòa Phát 2 ngăn 2 cánh HPF BN6205
Điều hòa Hikawa HI-VC10A inverter 1 chiều 9000BTU
Máy lạnh âm trần Samsung Inverter (1.5Hp) AC035TN1DKC/EA
Quạt sàn chân quỳ Asia Turbo One VY616790 - Hàng chính hãng
Quạt hút âm tường Mitsubishi EX-15SK5-E
Tủ lạnh Aqua Inverter 292 lít AQR-B339MA(HB)
Tủ lạnh Toshiba Inverter 338 lít GR-RT440WE-PMV(06)-MG
Tủ Mát Trưng Bày Hải Sản Sumikura SKZDC-155
Tủ đông đứng Hòa Phát HUF-450SR1 - Hàng chính hãng
Điều hòa Sumikura APS/APO-240/Citi 24000BTU 1 chiều
BÌNH THỦY ĐIỆN SHARP KP-Y33BTV
Chảo kim cương đáy từ Nagakawa NAG2651
Tủ lạnh Toshiba Inverter 325 lít GR-RB410WE-PMV(37)-SG
Bình thủy điện Panasonic NC-EG4000CSY
TỦ ĐÔNG MINI SANAKY 100 LÍT VH-1599HY ĐỒNG
Tủ Lạnh Inverter Hitachi 390 Lít R-FVY510PGV0(GBK)
Tủ mát Sumikura SKSC-1600.BHW 1600L 3 cánh
Điều hòa HIKAWA một chiều 12000 BTU
Máy làm mát không khí Daikiosan DKA-01500B - New
Quạt thông gió gắn tường KDK 30AUH
Điều hòa Hikawa 12000BTU 1 chiều HIK-NC15A
MÁY LẠNH TOSHIBA 1.5 HP RAS-H13S5KCV2G-V
Tủ lạnh Hitachi Inverter 464 lít 4 cánh ngăn đá dưới HR4N7520DSWDXVN
Quạt bàn Senko B1612
Tủ lạnh Aqua Inverter 292 lít AQR-B348MA(FB)
Tủ lạnh Aqua Inverter 212 lít AQR-T239FA(HB)
Tủ Lạnh Toshiba Inverter 515 Lít GR-RF677WI-PGV(22)-XK
Tủ mát Sumikura SKSC-1200HW2 1200L 2 cánh
Cân điện tử Promix
Chảo Không Dính Diamond Premium Korea King KFP-20DI
Điều hòa Hikawa cassette 24000btu 1 chiều HI/KW-CC25A
Quạt thông gió KDK 25ALH
Điều hòa HIKAWA 1 chiều 9000 BTU HI-NC10M/ HO-NC10M
Quạt lửng Senko LS1630
Quạt bàn KDK A30A(GY)
Tủ lạnh Aqua 50 lít AQR-D60FA(BS)
Nồi áp suất điện Tefal CY601868
BỘ NỒI ÁP SUẤT VERTU INOX VTPC - 22C
Quạt treo tường Asia VY577890 - Hàng chính hãng
Tủ lạnh Hitachi Inverter 509 lít R-FW650PGV8 GBK
Tủ Mát Mini Sumikura SKSC-95XW
Quạt điều hòa Hòa Phát HPCF1-033I
Tủ Mát Mini Sumikura SKSC-75XW
Quạt đứng công nghiệp Asia D18001
Điều hòa HIKAWA 1 chiều 24000 BTU HI-NC25M/HO-NC25M 









