- Máy điều hòa âm trần Panasonic S-25PU1H5/U-25PV1H5 loại 1 chiều thông dụng công suất 25.000BTU (2.5HP) là một trong những sản phẩm mới nhất nhất về dòng điều hòa thương mại Panassonic 2018 sử dụng môi chất làm lạnh mới gas R410a.
Điều hòa âm trần 1 chiều 25.000BTU
- Thiết kế dàn lạnh nhỏ gọn, mặt nạ vuông kích thước 950mm cửa gió thổi rộng phù hợp lắp đặt cho phòng khách, nhà hàng, văn phòng…mang lại cảm giác thoải mái sảng khoái nhất phù hợp lắp đặt cho căn phòng dưới 35m2.
- Trong những năm gần đây xu hướng sử dụng máy điều hòa âm trần ngày càng nhiều, không chỉ ở các tòa nhà, văn phòng, mà giờ đây điều hòa âm trần cassette được lắp đặt tại phòng khách của các gia đình đặc biệt ở các khu chung cư cao cấp. Panassonic là một trong những thương hiệu chất lượng uy tín chất lượng hàng đầu.
Cánh đảo gió rộng
- Dòng máy điều hòa âm trần Panasonic S-25PU1H5 được bổ sung thêm cánh phụ và mở rộng cánh chính làm giảm sự nhiễu loạn không khí và tăng lưu lượng gió. Ngoài ra, cửa thoát gió với góc rộng hơn cho phép luồng khí của điều hòa âm trần cassette Panasonic được thổi ra 5 mét.

Luồng gió rộng 3600 và thổi xa hơn
- Các đường cong trên biểu đồ phân bổ nhiệt độ trong phòng mở rộng 3600 từ trung tâm dàn lạnh. Không khí lạnh được thổi ra xa hơn từ bốn cửa thổi trên dàn lạnh. Mang lại không gian mát lạnh, dễ chịu và thoải mái.
- Máy điều hòa Panasonic âm trần: Thoải mái với ba kiểu chính hướng gió nâng cao.
- Lắp đặt dễ dàng: Ống thoát nước có thể nâng cao 750mm so với đáy máy, đơn giản bằng cách dùng co nối. Ưu điểm này giúp đi đường ống nước từ dàn lạnh và dàn nóng U-25PV1H5 của điều hòa âm trần Cassette Panasonic thêm dễ dàng và linh hoạt hơn khi chọn vị trí lắp đặt khối trong nhà.
- Bảo trì và lau rửa dễ dàng: Để đạt mức độ thoải mái tối ưu, đề nghị lau rửa lưới lọc sau 1.5 tháng sử dụng.

SỬ DỤNG GAS R410A
- Điều hòa âm trần Panasonic S-25PU1H5/U-25PV1H5 sử dụng gas R410a hiệu suất làm lạnh cao hơn 1.6 lần gas R22, đồng thời thân thiện hơn với môi trường. Đây là môi chất làm lạnh mới và hữu ích.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Công suất | 3.0HP | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220V,1Øpha- 50Hz | |
| Khối trong nhà | S-25PU1H5 | ||
| Khối ngoài trời | U-25PV1H5 | ||
| Mặt trang trí | CZ- KPU3 | ||
| Công suất lạnh | kW | 7.33 | |
| Btu/h | 25.000 | ||
| Dòng điện | A | 10.3 | |
| Công suất tiêu thụ | kW | 2.22 | |
| EER | W/W | 3.30 | |
| Btu/hW | 11.25 | ||
| Khối trong nhà | |||
| Lưu lượng gió | m³/phút | 25.0 | |
| Độ ồn( Cao / Thấp) | dB(A) | 41/32 | |
| Kích thước | Khối trong nhà(C x R x S) | mm | 256 x 840 x 840 |
| Mặt trang trí (C x R x S) | mm | 950 x 950 x 44 | |
| Khối lượng | Khối trong nhà | kg | 20 |
| Mặt trang trí | kg | 4 | |
| Khối ngoài trời | |||
| Độ ồn *(Hi) | dB(A) | 52 | |
| Kích thước | Dàn nóng (CxRxS) | mm | 695 x875 x320 |
| Trọng lượng | kg | 55 | |
| Kích cỡ đường ống | Ống hơi | mm(inch) | 15.88 (5/8”) |
| Ống lỏng | mm(inch) | 9.52(3/8”) | |
| Chiều dài đường ống | Tối thiểu – Tối đa | m | 7.5 -30 |
| Chênh lệch độ cao | 20 | ||
| Độ dài ống nạp sẵn Gas | Tối đa | m | 7.5 |
| Nạp gas bổ sung | g/m | 25 | |
| Môi trường hoạt động | Tối thiểu – Tối đa | °C | 16 -43 |
| Môi chất làm lạnh | R410 | ||

Điều hòa Hikawa HI-VC10A inverter 1 chiều 9000BTU
ĐIỀU HOÀ ÂM TRẦN HIKAWA MỘT CHIỀU CÔNG SUẤT 24000BTU MODEL HI-CC25M/HO-CC25M
Máy lạnh âm trần inverter 3HP (30000Btu) HIKAWA HI-CC30AT/HO-CC30AT
Máy lạnh âm trần HIKAWA Inverter 4HP (36000Btu) HI-CC40MV/HO-CC40MV - 3 pha
Điều hòa tủ đứng HIKAWA một chiều 28000 BTU HI/KW-FC30A
Máy lạnh âm trần Hikawa HI-CC20M 2HP tiêu chuẩn
Điều hòa HIKAWA một chiều 24000 BTU
Tủ lạnh Mitsubishi Electric Inverter 365 lít MR-CX46ER-BST-V
Điều hòa Hikawa cassette 40000btu 1 chiều HI/KW-CC40A
ĐIỀU HOÀ ÂM TRẦN HIKAWA MỘT CHIỀU CÔNG SUẤT 30000BTU MODEL HI-CC30M/HO-CC30M
Điều hòa nối ống gió Toshiba RAV-130ASP-V/RAV-130BSP-V 13000BTU 1 Chiều
Điều Hòa Áp Trần Toshiba RAV-130ASP-V/RAV-130CSP-V 1 Chiều Gas R410a
Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13Z1KCVG-V
Máy Lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10T4KCVRG-V
Tủ đông Alaska 300 lít BD-300C
Điều Hòa Nối Ống Gió Toshiba RAV-GE1801AP-V/ RAV-GE1801BP-V 18000BTU Inverter 1 Chiều
Máy lạnh Toshiba Plasma I-on RAS-H10E2KCVG-V
Điều Hòa Nối Ống Gió Toshiba RAV-GE1301AP-V/ RAV-GE1301BP-V 13000BTU 1 Chiều Inverter
Máy lạnh Toshiba 2 HP Inverter RAS-H18S4KCVG-V
Máy Lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10S4KCVG-V
MÁY LẠNH TOSHIBA 2 HP RAS-H18S5KCV2G-V
Máy lạnh Toshiba Plasma I-on RAS-H18E2KCVG-V
Máy lạnh Toshiba Inverter 1.5 HP RAS-H13T4KCVRG-V
Máy lạnh Toshiba Inverter 1 HP RAS-H10S5KCV2G-V
Điều Hòa Áp Trần Toshiba RAV-180ASP-V/RAV-180CSP-V 1 Chiều 18000BTU
Máy Lạnh Âm Trần Daikin 4 Hướng Thổi Nhỏ Gọn – Inverter- 1.5HP- FFFC35AVM
Điều hòa Daikin 9000 1 chiều FTKB25ZVMV inverter
Điều hòa Daikin 21000 1 chiều FTKB60ZVMV inverter
Tủ đông Alaska KC-210C (dàn lạnh ống đồng)
Điều Hòa Ống Gió Toshiba 1 Chiều 24000Btu RAV-240BSP-V/RAV-240ASP-V
Quạt hút trần Asia V04001
Điều hòa Daikin 12000 BTU FTF35XAV1V
Tủ Đông/Mát ALASKA 282 Lít BCD-4568N
Tủ Đông/Mát ALASKA 350 Lít BCD-3568N
Điều hòa Daikin 18000BTU FTKF50ZVMV 2.0 hp 1 chiều inverter Wifi
Quạt đứng để bàn Nanoco NTF1207G
Tủ đông mát Alaska BCD-3568CI
Tủ đông đứng Alaska 290 LÍT IF 29 / IF 290N NHÔM (R600A)
Máy lạnh Panasonic 1.5HP CU/CS-N12ZKH-8
Tủ Đông ALASKA 400 Lít BD-400C
Máy lạnh Panasonic 1.5 HP CU/CS-N12WKH-8
Tủ đông Alaska SC-500Y 500 Lít
Điều hòa HIKAWA một chiều 12000 BTU
Điều hòa Hikawa 12000BTU 1 chiều HIK-NC15A
Tủ Đông/Mát ALASKA 250 Lít BCD-3068N (lồng nhôm)
Máy lạnh Panasonic Inverter 1 HP CU/CS-XU9XKH-8
Tủ Đông Alaska SC-501Y (368 lít,lòng thép)
Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-XU12BKH-8 









